Breaking News

Từ vựng tiếng Anh: Gia đình

CHUYÊN MỤC TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ : GIA ĐÌNH


Bạn đọc hãy cùng thực hành điền vào chỗ trống trong hình và đồng thời tự vẽ sơ đồ mô phỏng gia đình mình nhé. Có thể tham khảo danh sách từ vựng có sẵn bên dưới.

Hình minh họa sơ đồ gia đình


Từ vựng
Phiên âm
Ý nghĩa
grandmother
/ˈɡrændˌmʌðər/
bà nội, bà ngoại
grandfather
/ˈɡrændˌfɑːðər/
ông nội, ông ngoại
mother
/ˈmʌðər/
mẹ
father
/ˈfɑːðər/
cha
uncle
/ˈʌŋkl/
cậu, chú, bác
aunt
/ɑːnt/
cô, dì, thím, mợ
sister
/ˈsɪstər/
chị em gái
brother
/ˈbrʌðər/
anh em trai
sibling
/ˈsɪblɪŋ/
anh/chị/em ruột
cousin
/ˈkʌzən/
anh chị em họ
brother-in-law
/ˈbrʌðərɪnlɔː/
anh rể, em rể
niece
/niːs/
cháu gái (con của anh chị em)
nephew
/ˈnefjuː/
cháu trai (con của anh chị em)
only child
/ˈoʊnli tʃaɪld/
con một
the youngest child

?
the oldest child

?
infant
 /ˈɪn.fənt/
trẻ sơ sinh
toddler

?
teenager

?
twin

?
triplet

trẻ sinh ba (ba đứa trẻ sinh bởi cùng một bà mẹ vào cùng một lần sinh)
quadruplet

?


Quý độc giả, nếu chưa biết, hãy thử suy đoán nghĩa của các từ còn thiếu, và đừng quên thao tác tìm và ứng từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ trên bằng cách nói về gia đình của chúng ta, ít nhất 100 từ nhé.


.
.
.
.
.
.
.
.



"Hoa đẹp hoa thơm hoa vẫn tàn
Tình nặng tình sâu tình vẫn tan
Rượu đắng rượu say rượu vẫn cạn
Người hứa người thề người vẫn quên."
Nếu mọi thứ đều là hữu hạn vậy tại sao chúng ta không mau thức tỉnh mà trân trọng ngay phút giây này để học tiếng Anh, xây dựng cho mình một tâm hồn đẹp, tạo cho mình tâm thế tốt nhất để hòa cùng sự phát triển toàn thế giới, trở thành công dân toàn cầu ưu tú nhỉ? 
~Admin Tư Tư~



Nếu bạn cần người đồng hành, Trung tâm Ngoại ngữ Thái Sơn hân hạnh được đi cùng bạn
Trung tâm Ngoại ngữ Thái Sơn 
251 đường số 1, Bình Hưng Hòa B, Bình Chánh, TPHCM
Liên hệ: 090 8890 881; tranvanson247@gmail.com; 
Facebook: https://www.facebook.com/ngoainguthaison/