Breaking News

Từ vựng tiếng Hoa: Phương tiện Giao thông

Mời mọi người ngẫm nghĩ thực hành, thực hành giao tiếp tiếng Hoa khi tham gia giao thông. Dưới đây là một số từ vựng gợi ý.



jiàshǐ zhízhào
Giấy phép lái xe
jǐngguān zhèng
Thẻ cảnh sát
 jiāo tōng
giao thông
jiāo tōng biāo zhì
biển báo giao thông
绿
hóng lǜdēng
đèn giao thông
xiàn sù
giới hạn tốc độ
nǚ mótuō chē jiàshǐ yuán
người lái xe mô tô
mótuō chē tóukuī
mũ bảo hiểm xe gắn máy
mótuō chē
xe gắn máy
mótuō tǐng
xuồng máy
sān lún chē
xe ba bánh
yǒu guǐ diàn chē
tàu điện
huǒ chē
xe lửa
guǐ dào
đường ray, đường xe điện
chē zhàn
nhà ga , bến xe
fēi jī
máy bay
 
zì xíng chē
 xe đạp








  --------------------
Trung tâm Ngoại ngữ Thái Sơn - Anh - Hoa - Nhật - Hàn và các tiếng hiếm

251 đường số 1, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TPHCM

Liên hệ: 090 8890 881; tranvanson247@gmail.com

Facebook: https://www.facebook.com/ngoainguthaison/