Breaking News

Từ vựng tiếng Nhật: Tài chính

当座預金 ( touzayoukin): Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn

普通預金 (futsuuyokin): Tiền gửi ngân hàng thông thường

現金 ( genkin): Tiền mặt

未収金 (mishuukin): Tiền phải thu của khác hàng

前払い金 (maebaraiki): Tiền trả trước

 仮払金 (karibaraikin): Tiền tạm ứng


ảnh: mainichi


 商品券(shouhinken): Phiếu mua hàng

 有形固定資産 (yuukeikoteishisan): Tài sản cố định hữu hình

 減価償却 (henkashoukyaku): Khấu hao

 収益 (shuueki): Lợi nhuận, tiền lãi

 費用 (hiyou): Chi phí