Breaking News

Từ vựng tiếng Nhật về màu sắc

Mời các bạn cùng mô tả màu sắc xung quanh mình, quần áo mình đang mặc, giày dép mình đang mang... bằng tiếng Nhật. Có thể tham khảo một số từ vựng bên dưới nhé. 


黒 (くろ): màu đen.
白(しろ): màu trắng.


真っ赤(まっか): đỏ thẫm.
赤 (あか): màu đỏ.
桃色 (ももいろ): màu hồng.
橙色 (だいだいいろ): màu cam.
黄色 (きいろ): màu vàng.



bài tập: Hãy tả lại chú cú trên hình.
Nguồn: peacefuldiamondart


緑 (みどり): màu xanh lá.
黄緑 (きみどり): màu xanh lá cây nhạt.


青 (あお): màu xanh dương.
水色 (みずいろ): màu xanh da trời nhạt.


紫 (むらさき): màu tím.


銀色 (ぎんいろ): màu ánh bạc.
金色(きんいろ): màu ánh kim.


褐色 (かっしょく): màu nâu.
茶色 (ちゃいろ): màu nâu nhạt.
灰色 (はいいろ): màu xám tro.
真っ黒(まっくろ): đen kịt.


Chúc các bạn mau giỏi tiếng Nhật.






  --------------------
Trung tâm Ngoại ngữ Thái Sơn - Anh - Hoa - Nhật - Hàn và các tiếng hiếm

251 đường số 1, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TPHCM

Liên hệ: 090 8890 881; tranvanson247@gmail.com

Facebook: https://www.facebook.com/ngoainguthaison/