Breaking News

TỪ VỰNG TIẾNG SLOVAKIA – MỘT SỐ TỪ CẦN THIẾT KHI ĐI DU LỊCH

TỪ VỰNG TIẾNG SLOVAKIA – MỘT SỐ TỪ CẦN THIẾT KHI ĐI DU LỊCH
vlak: Tàu hỏa
autobus: Xe buýt
taxík: taxi
auto: Xe hơi
lietadlo: Máy bay
občiansky preukaz: Căn cước
pas: Hộ chiếu
Lístok do Bratislavy, prosím.
Một vé đi Bratislava ạ
Je to miesto voľné?
Chỗ này còn trống không ạ?( miesto: chỗ)
hotel: khách sạn
nemocnica: bệnh viện
lekáreň: tiệm thuốc
autobusová stanica: trạm xe buýt
banka: ngân hàng
zmenáreň: đổi tiền
pošta: bưu điện
reštaurácia: nhà hàng
kaviareň s Wifi: quán cà phê có wifi
Vchod: lối vào
Východ: lối ra
Odchody: khởi hành
Meškanie: delay
Fajčenie zakázané: cấm hút thuốc
Neotvárať: không được mở
Prvá pomoc: sơ cứu
WC muži: nhà vệ sinh nam
WC ženy: nhà vệ sinh nữ
Páni: quý ông
Dámy: quý bà