Breaking News

Từ vựng văn phòng phẩm: 文具


Học tiếng là phải dùng được, phải nói nói, trước tiên là nói với bản thân những điều xung quanh mình. Mời mọi người kể về những câu chuyện trong góc văn phòng của chúng ta ở cơ quan, hay ở nhà.

Dưới đây là một số từ vựng gợi ý.




Nguồn ảnh: 616pic





办公
bàngōngshì
văn phòng
文具
wénjù
văn phòng phẩm
zhǐ
giấy
信封
xìnfēng
phong bì
办公桌日历
bàngōngzhuōrìlì
lịch để bàn
剪刀
jiǎndāo
kéo
chātóu
cái phích cắm
gāngbǐ
bút máy
墨水
mòshuǐ
mực
 改正笔
gǎizhèngbǐ
bút xóa
铅笔
qiānbǐ
bút chì
橡皮擦
xiàngpícā
gôm bôi






-------

Trung tâm Ngoại ngữ Thái Sơn - Anh - Hoa - Nhật - Hàn và các tiếng hiếm

251 đường số 1, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TPHCM

Liên hệ: 090 8890 881; tranvanson247@gmail.com

Facebook: https://www.facebook.com/ngoainguthaison/