Breaking News

Học tiếng Phần Lan qua giáo trình Suomen mestari 1 - Bài 2

BÀI 2
ĐOẠN ĐÀM THOẠI TRANG 21
Kurrsi loppuu kello 18. Muut opiskelijat menevät kotiin, mutta Alex, Olga ja Pedro menevät kioskille. Alex ja Pedro ostavat jäätelöä. Jäätelö maksaa 2 euroa. Olga ei osta jäätelöä. Hän säästää rahaa. Sitten he istuvat puistossa ja puhuvat ja nauravat.
(Lớp học kết thúc lúc 6g chiều. Các sinh viên khác đi về nhà, nhưng Alex, Olga và Pedro đi đến cửa tiệm. Alex và Pedro mua kem. Kem có giá 2 euro. Olga không mua kem. Anh ấy đang tiết kiệm tiền. Sau đó, họ ngồi trong công viên, nói chuyện và cười.)

Olga: Pedro, minkämaalainen sinä olet?

(Pedro, bạn đến từ nước nào?)

Pedro: Minä olen venäläinen. Entä Alex, mistä sinä olet kotoisin?

(Tôi đến từ Nga. Còn bạn Alex, bạn đến từ đâu?)

Alex: Minä olen kotoisin Etelä-Afrikasta. 

(Tôi gốc gác người Nam Phi)

Olga: Ai jaa. Mitä kieltä sinä puhut?

(ồ vâng. Bạn nói tiếng gì?)

Alex: Minun äidinkieli on englanti. Puhun myös vähän espanjaa. Pedro, onko sinun äidinkieli espanja?

(Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Anh. Tôi cũng nói được một ít tiếng Tây Ban Nha. Pedro tiếng mẹ đẻ của bạn là tiếng Tây Ban Nha à?)

Pedro: Ei, Minä en puhu espanjaa. Brasiliassa me puhumme portugalia.

(Không, tôi không nói tiếng Tây Ban Nha. Ở Brazil chúng tôi nói tiếng Bồ)

Alex: Ai niin, tietysti.

(ồ, vâng, dĩ nhiên)

Sitten Alex ajaa autolla kotiin. Pedro ja Olga menevät bussipysäkkille.

(Sau đó Alex lái xe về nhà. Pedro và Olga đi đến trạm xe buýt.)

Pedro: Missä sinä asut?

(Bạn sống ở đâu?)

Olga: Asun Puistolassa. Se on Pohjois-Helsingissä. Menen kotiin busilla numero 75.

(Tôi sống ở Puistolassa. Nó nằm ở Bắc Helsinki. Tôi về nhà bằng xe buýt số 75)

Pedro: Minun bussi on numero 250. Minä en asu Helsingissä vaan Esspoossa.

(Xe buýt của tôi là số 250. Tôi không sống ở Helsinki mà ở Esspo.)

Olga: Hei, nyt minun bussi tulee! Moi moi, nähdään huomenna!

(Xin chào, bây giờ xe buýt của tôi đang đến! Chào bạn! Hẹn gặp lại vào ngày mai!)

Pedro: Nähdään, moikka!

(Hẹn gặp lại!)

TỪ VỰNG:

Puisto: công viên
loppua: kết thúc
kello: đồng hồ, giờ (kello+ số đếm)
muu: khác
opiskelija: sinh viên
mennä: đi
koti: nhà
mutta: nhưng
kioski: cửa tiệm
ostaa: mua
Jäätelö: kem
maksaa: trị giá, thanh toán
euro: đồng euro
säästää: tiết kiệm
raha: tiền
sitten: sau đó
istua: ngồi
puhua: nói chuyện
nauraa: cười
minkä maalainen: từ nước nào?
brasilialainen: người Brasil
venäläinen: người Nga
entä: thì sao? 
mistä: từ đâu
kotoisin: bản địa
Etelä-Afrikasta: Nam Phi
Ai jaa: ồ vâng
kieli: ngôn ngữ
minun: của tôi
äidinkieli: tiếng mẹ đẻ
englanti: tiếng Anh
myös: cũng vậy
vähän: một chút
espanja: Tây Ban Nha
sinun: của bạn 
portugali: Bồ Đào Nha
ai niin: ồ vâng
tietysti: dĩ nhiên 
ajaa: lái xe
auto: xe ô tô
bussipysäkki: trạm xe buýt
Missä: ở đâu
asua: sống
numero: số
vaan: nhưng
nyt: bây giờ