Breaking News

Hội thoại mẫu tiếng Anh nghề nghiệp, lương bổng: What's My Job?

Tranh tài đoán nghề cùng với các nhân vật trong cuộc thi này nhé!

Chairman: Good evening, Ladies and Gentlemen. Welcome to What's My Job? Here's our first competitor. We've got three famous people here — Professor Moore, the scientist — Jessica Gale, the film star — and Ken Carson, the pop singer. They are going to ask the questions. First, Professor Moore.

Professor: Hmm... Do you work outside?

Competitor: No, I don't.

Professor: Do you wear a uniform?

Competitor: No, I don't.

Professor: I see. Do you work in an office?

Competitor: No, I don't.

Chairman: Next... Jessica Gale.

Jessica:  Oh... Is your job important?

Competitor: Yes, it is.

Jessica:  Do you get a big salary?

Competitor: Yes, I do.

Jessica:  Have you got any special diplomas?

Competitor: Yes, I have.

Chairman: Thank you, Jessica... and now Ken Carson.

Ken: Hello. Do you work with your hands?

Competitor: Yes, I do.

Ken: Do you work at weekends?

Competitor: No, I don't.

Ken: Do you travel?

Competitor: No, I don't.

Chairman: That's the ninth question! Now you can ask one last question.

Jessica:  Ha... Are you a doctor?

Competitor: No, I'm not... I'm a dentist.

-0-0-0-0-0-0-0-0-0-0-0-0-0-0




Good evening, Ladies and Gentlemen.| Good morning, Ladies and Gentlemen|Good afternoon, Ladies and Gentlemen|... là câu chào quen thuộc theo kiểu trang trọng ví dụ như chào trên sân khấu, một cuộc thi… tương tự như câu "Xin kính chào toàn thể quý vị khán giả"
Gentleman
/ˈdʒen.təl.mən/
quý ông (gọi người nam một cách trang trọng)
Lady
/ˈleɪ.di/
quý cô (gọi người nữ một cách trang trọng)
competitor
/kəmˈpet.ɪ.tər/
người dự thi
Job
 /dʒɒb/
nghề nghiệp
famous
 /ˈfeɪ.məs/
nổi tiếng
singer
 /ˈsɪŋ.ər/
ca sĩ
chairman
/ˈtʃeə.mən/
chủ tọa (giống như chủ của một buổi lễ buổi tiệc, chủ của một công ty… là người đứng đầu dẫn dắt) --- Cũng có thể dùng là Chair, hoặc Chairperson
professor
/prəˈfes.ər/
giáo sư
scientist
 /ˈsaɪən.tɪst/
nhà khoa học
outside
/ˌaʊtˈsaɪd/
ngoài trời
uniform
 /ˈjuː.nɪ.fɔːm/
đồng phục
important
/ɪmˈpɔː.tənt/
quan trọng
salary
/ˈsæl.ər.i/
lương
diploma
/dɪˈpləʊ.mə/
bằng cấp
special
/ˈspeʃ.əl/
đặc biệt
work with hands
/wɜːk wɪð hænd/
làm việc chân tay
get a big salary
/get ə bɪg ˈsæl.ɚ.i/
có lương cao
travel
/ˈtræv.əl/
du lịch
question
/ˈkwes.tʃən/
câu hỏi
work at weekends
/wɜːk æt ˌwiːkˈend/
làm việc vào cuối tuần
last question
 /lɑːst ˈkwes.tʃən/
câu hỏi cuối cùng