Breaking News

Đọc hiểu tiếng Anh: Winter

Mời quy độc giả cùng đọc hiểu đoạn văn sau, với chủ đề quen thuộc là Mùa đông, có thể đọc lướt và đoán từ, sau đó mới đối chiếu tự vựng trong từ điển nhé.

Winter is the coldest season of the year in polar and temperate zones (winter does not occur in most of the tropical zone). It occurs after autumn and before spring in each year. Winter is caused by the axis of the Earth in that hemisphere being oriented away from the Sun. Different cultures define different dates as the start of winter, and some use a definition based on weather. When it is winter in the Northern Hemisphere, it is summer in the Southern Hemisphere, and vice versa. In many regions, winter is associated with snow and freezing temperatures. The moment of winter solstice is when the Sun's elevation with respect to the North or South Pole is at its most negative value (that is, the Sun is at its farthest below the horizon as measured from the pole). The day on which this occurs has the shortest day and the longest night, with day length increasing and night length decreasing as the season progresses after the solstice. The earliest sunset and latest sunrise dates outside the polar regions differ from the date of the winter solstice, however, and these depend on latitude, due to the variation in the solar day throughout the year caused by the Earth's elliptical orbit (see earliest and latest sunrise and sunset).



~~~~~~~~~~~~

Một số từ vựng theo tra theo từ điển Cambridge, diễn nghĩa trong trường từ vựng khí hậu. Lưu ý khi dùng ở ngữ cảnh khác, cần thực hiện tra cứu lại.


Earth
[ ɝːθ ]
Trái Đất
Northern
[ ˈnɔːr.ðɚn ]
miền bắc, phía bắc
Southern
miền nam, phía nam
spring
[ sprɪŋ ]
mùa xuân
summer
[ ˈsʌm.ɚ ]
mùa hè
winter
[ ˈwɪn.t̬ɚ ]
mùa đông
snow
[ snoʊ ]
tuyết, tuyết rơi
autumn
[ ˈɑː.t̬əm ]
mùa thu
season
[ ˈsiː.zən ]
mùa
temperate
[ ˈtem.pɚ.ət ]
nhiệt độ
occur
[ əˈkɜr ]
xảy ra
hemisphere
[ ˈhem.ə.sfɪr ]
bán cầu
polar
[ ˈpoʊ.lɚ ]
cực
Northern polar
cực bắc
region
[ ˈriʤən ]
vùng, khu vực
solstice
[ ˈsɑːl.stɪs ]
chí (tận cùng)
winter solstice
đông chí
elevation
[ ˌel.əˈveɪ.ʃən ]
độ cao (so với mặt nước biển)
sunset
[ ˈsʌn.set ]
hoàng hôn, mặt trời lặn
sunrise
[ ˈsʌn.raɪz ]
bình minh, mặt trời mọc
tropical
[ ˈtrɑː.pɪ.kəl ]
nhiệt đới (kiểu khí hậu)
zone
[ zoʊn ]
vùng, khu
freezing
/ˈfriː.zɪŋ/
đóng băng
depend on
[ dɪˈpɛnd ɑn ]
phụ thuộc vào
based on
[ beɪst ɑn ]
dựa trên, dựa vào
due to
[ du tu ]
bởi vì, vì
latitude
[ ˈlæt̬.ə.tuːd ]
vĩ độ
variation
[ ˌver.iˈeɪ.ʃən ]
sự biến đổi
solar
[ ˈsoʊ.lɚ ]
hệ mặt trời, thuộc về mặt trời
elliptical
[ iˈlɪp.tɪ.kəl ]
hình ê - líp, giống hình ê- líp
orbit
[ ˈɔːr.bɪt ]
quỹ đạo
early => earliest
sớm => sớm nhất
cold => coldest
[ ˈkoʊld ]  [ ˈkoʊldəst ]
lạnh => lạnh nhất