Breaking News

Động viên an ủi bằng tiếng Trung 安慰的句子

安慰的句子 được dùng để làm cho người đang có điều đau buồn dịu bớt đi nỗi đau khổ, buồn phiền.



别难过,这种事情会发生在任何身上. bié nánguò, zhè zhǒng shìqíng huì fāshēng zài rènhé shēnshang: Đừng buồn nữa, chuyện này có thể xảy ra với bất cứ ai.

你就当花钱买个教训吧. nǐ jiù dāng huā qián mǎi ge jiào xùn ba: Mất tiền mua lấy bài học.

让烦恼心事见鬼去吧,先开心一乐。ràng fánnǎo xīnshì jiànguǐ qù ba, xiān kāixīn yī lè: Hãy để những lo lắng của bạn lắng xuống địa ngục, bây giờ hãy vui vẻ lên.


现在知道也不晚呀. Xiàn zài zhī dào yě bù wǎn yā: Bây giờ biết cũng không quá muộn.

昨天已经过去,而明天还没有来到。今天是真实的。zuótiān yǐjīng guòqù, ér míngtiān hái méiyǒu lái dào. Jīntiān shì zhēnshí de: Ngày hôm qua đã qua đi, nhưng ngày mai vẫn chưa tới, hôm nay mới là hiện thực.

心别太累,学会解脱自己。xīn bié tài lèi, xuéhuì jiětuō zìjǐ: Đừng quá mệt mỏi, hãy học cách tự giải thoát bản thân.