Breaking News

Record và họ hàng nhà Record

Một từ có nhiều cách đọc, một cách đọc có nhiều nghĩa, mỗi các tổ hợp với giới từ lại sinh ra ý nghĩa khác nhau là có thật trên tất cả ngôn ngữ chứ không tiếng Anh. Sau đây quý bạn đọc và quý học viên cùng tìm hiểu về record và những họ hàng nhà record nhé.


record (n.) 
[ˈrek.ɔːd]
đĩa hát, bản ghi| hồ sơ, lý lịch, kỷ lục
Ví dụ: The industry  had a bad safety record.
Nhà máy này có một hồ về an toàn xấu. (tức là đã có xảy ra tai nạn rồi)
record film
['rekɔ:d'film]
phim tài liệu
record (v.) 
[ rɪˈkɔːd ]
ghi lại, thu lại
Ví dụ: The decisions will be recorded in the minutes of the meeting.
            Các quyết định sẽ được ghi lại trong biên bản cuộc họp.



Một số thành ngữ có record

beat a record
[bi:t ə ˈrɛkərd]
đánh bại kỷ lục
break a record
[breɪk  ə ˈrɛkərd]
phá vỡ kỷ lục
=> đều có nghĩa là: đã lập ra một kỷ lục mới
Ví dụ: The painting has broken all records, selling for over £20 million
Bức tranh đã phá vỡ tất cả các kỷ lục, bán được hơn 20 triệu bảng Anh.
for the record
[ɔr ðə ˈrɛkərd]
xin lưu ý là; để cho đúng; nói cho chính xác;
Ví dụ: I cheated on this test. But, just for the record, I’ve done it only once in my life.
Tôi đã gian lận trong kỳ thi này. Nhưng chính xác thì tôi chỉ gian lận có một lần trong đời.

Hoặc là:

off the record
[ɔf ðə ˈrɛkərd]
không chính thức; chỉ chúng ta biết với nhau thôi
Ví dụ: The President admitted, off the record, that the talks had failed.
Chủ nhiệm thừa nhận, mà chỉ chúng ta biết thôi nhé, rằng cuộc đàm phán đã thất bại.
on record
[ɑn ˈrɛkərd]
theo số liệu ghi chép chính thức
Ví dụ: This is the coldest winter on record.
            Đây là mùa đông lạnh nhất theo số liệu chính thức.
put (set) the record straight   [pʊt  (set) ðə ˈrɛkərd streɪt]   tường thuật cho đúng, sửa lại một điều hiểu lầm, cải chính
Ví dụ: To set the record straight, I must say now that I never supported the ideas' Bob
            Để cho đúng, bây giờ tôi phải rằng tôi chưa bao giờ ủng hộ ý tưởng của Bob cả.