Breaking News

Số từ trong tiếng Hoa: 数词

Số nguyên

零, 一, 二, 三, 四, 五, 六, 七, 八, 九, 十, 百, 千, 万,...
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8, 9, 10, 100, 1000, 10000...

Các số cơ bản trên kết hợp lại có thể biểu thị tất cả các số nguyên:

Số từ trong tiếng Hoa Ví dụ:

十五, 八十, 一千零二,  七万零六百.
15, 80, 1200, 70600

Số thập phân

Ví dụ:

5.3 (五点三).

6.8 (六点八).

1.2 (一点二).

"半" là một từ đặc biệt không dùng liền với các số từ khác (trừ 一半, 半百) và nhất định phải dùng trước hoặc sau lượng từ.

Ví dụ:

五张半纸 (năm tờ giấy rưỡi).

十五岁半 (15 tuổi rưỡi).

半斤米 (nữa cân gạo).



Số thứ tự.

Cách biểu thị số thứ tự thông thường là trước số nguyên thêm "第".

Ví dụ:

第一 (đầu tiên).

第八 (thứ tám).

第二十二 (hai mươi hai).

Ngoài ra còn một số cách biểu thị số thứ tự theo tập quán.

Ví dụ:

头一回 (lần đầu).

正月 (tháng đầu tiên).

初一 (ngày đầu tiên).

大女儿 (con gái lớn).

小儿子 (con trai nhỏ).

Một số danh từ trực tiếp nối sau số thứ tự, ta có thể bỏ "第".

Ví dụ:

1994年 (năm 1994).

3号 (ngày 3).

四楼 (lầu 4).