Breaking News

Học tiếng Thụy Điển - Bài 1: Hej, vad heter du?

 NGÔN NGỮ THỤY ĐIỂN SVENSKA SPRÅKET

Là một ngôn ngữ German Bắc được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Như các thứ tiếng German Bắc khác, tiếng Thụy Điển là hậu duệ của tiếng Bắc Âu cổ, một ngôn ngữ chung của các dân tộc German sống tại Scandinavia vào thời đại Viking.

Ngày nay ngôn ngữ này có nhiều từ mượn từ tiếng Đức (tyska), Pháp (franska), Anh (engelska). Một số ví dụ ta hay gặp là film, potatis, turist, hamburgare và jeans. Danh từ có en ở phía trước, ta gọi là giống chung; danh từ có ett ở phía trước, ta gọi là giống trung.

Ví dụ:

Giống chung: en katt (một con mèo)

Giống trung: ett hotell (một khách sạn).

Tiếng Thụy Điển được nhận xét là ngôn ngữ dễ học đối với người Việt.

TỪ VỰNG 1

01.01

Hãy nhìn vào những từ và cụm từ bên dưới và hoàn tất từ vựng còn thiếu trong tiếng Việt. Sau đó nghe và đọc theo.

Hälsningar och småprat

Chào hỏi cơ bản

Hej!

Xin chào!

Tjena!

Chào!

Hur mår du?

Bạn khỏe không?

Hur är det?

Mọi chuyện thế nào?

Och du?/ Du då?

Còn bạn?

tack

Cảm ơn

Ja, tack

Vâng, cảm ơn 

Nej, tack

Không, cảm ơn

Javisst

Dĩ nhiên

Jaha

Vi ses!

Hẹn gặp lại!

Hejdå!

Tạm biệt

Det är bra/fint, tack.

Tôi khỏe, cảm ơn.

Det är lugnt.

Tôi khỏe

Så där.

Tàm tạm

Inte så bra.

Không khỏe lắm

Jag är trött

Tôi mệt

Jag är stressad.

Tôi bị stress.

Jag är förkyld.

Tôi bị cảm.

ĐÀM THOẠI 1

NHỮNG CỤM TỪ MỚI

01.02

Hãy nhìn và nghe các từ và câu sử dụng trong bài đàm thoại. Hãy ghi chú nghĩa.

Vad heter du?

Bạn tên là gì?

Varifrån kommer du?

Bạn đến từ đâu?

Jag bor i Solna

Tôi sống tại Solna

med min man och min dotter

với chồng tôi và con gái tôi

men jag bor i Årsta

nhưng tôi sống tại Årsta

med min pojkvän

với bạn trai của tôi.

01.03

Jenny làm việc tại công ty bảo hiểm ở trung tâm Stockholm. Cô ấy gặp Sara ở phòng trà. Sara bắt đầu công việc tại Säkerhet. Họ giới thiệu bản thân và nói chuyện cùng nhau.

1         Sara ở đâu?

2         Jenny đến từ đâu?

Jenny

Hej! Välkommen till Säkerhet. Vad heter du?

Sara

Jag heter Sara. Och du?

Jenny

Jenny. Hur är det?

Sara

Jo, tack, det är bra. Och du?

Jenny

Tack, det är bra, lite förkyld! Varifrån kommer du?

Sara

Jag kommer från Sundsvall. Jag bor i Solna med min man och min dotter.

Jenny

Ok! Jag kommer från Örebro, men jag bor i Årsta. Med min pojkvän.

Sara

Jaha! En kopp kaffe?

Jenny

Ja, tack!

TỪ VỰNG CỦA BÀI ĐÀM THOẠI

hej: chào

jag: tôi

heter: tên là

vad: gì, cái gì

du: bạn

och: và

hur: như thế nào

är: là, ở, thì

det: nó

tack: cảm ơn

bra: tốt, khoẻ

lite: một ít

förkyld: bệnh cảm

varifrån: từ đâu

kommer: đến

från: từ

bor i: sống tại

med: với

min man: chồng tôi

dotter: con gái

pojkvän: bạn trai

en kopp: tách, cốc

kaffe: cà phê

3         Sara nói gì với Jenny ở cuối bài đàm thoại?

4         Hãy cho biết những tình huống bên dưới là đúng hay sai?

a.      Jenny bị cảm.

b.      Sara không có con.

c.      Jenny sống với bạn trai.

d.      Jenny muốn một tách cà phê.

01.04

Bây giờ hãy nghe lại đoạn đàm thoại, lặp lại từng câu và phát âm cho đúng.

KHÁM PHÁ NGÔN NGỮ 1

Nhận diện những từ có nghĩa là tôibạn từ bài đàm thoại:

a.      Jag bor i Solna

b.      Vad heter du?

c.      Jag kommer från Sundsvall.

ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG

Đại từ nhân xưng là những từ thay thế cho người hoặc một danh từ nào đó. Một nhóm của đại từ nhân xưng đươc gọi là đại từ chủ ngữ thường cho ta biết được ai hoặc cái gì thực hiện hành động. Trong tiếng Thụy Điển, chúng là:

jag

tôi

du

bạn

hon

cô ấy

han

anh ấy

hen

anh ấy/ cô ấy

den

det

man

người ta

vi

chúng tôi, chúng ta

ni

các bạn

de

họ

Đại từ nhân xưng đứng trước động từ trong câu:

Han bor i Solna

Anh ấy sống tại Solna.

De kommer från Stockholm.

Họ đến từ Stockholm.


Bài học trên được trích trong giáo trình Tự học tiếng Thụy Điển tập 1, giá 180.000 đồng, có bán tại nhà sách Thái Sơn. Chúng tôi có ship cod 63 tỉnh thành. Liên hệ mua sách: Zalo 0972090298